Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đại”.

  1. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ19 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1939 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 375 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1816 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng 1B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0