Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Được”.
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 672 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 641 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1192 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1950 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cồn Lang - Ninh Văn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm Gia Nhiên - Gia Lai
- Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Lãi - Cam Giá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 6/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Hy sinh: 9/7/1970
- Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000