Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đường”.

  1. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 220 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1946 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyền Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 250 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Dương 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Quận Đắk Tô