Tìm thấy 1 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đúc”.
Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị
Còn 173 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Dục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đức E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-1009 84-300