Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đông”.

  1. Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Bằng Doản - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Hà Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Yên Phú - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D308 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: H1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1971 Quê quán: Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/02/1977 Quê quán: Tân Phước - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: 16 Tiểu Khu - Niêm Nghĩa - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Khu 3 - Kẻ Vặt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/10/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Lãng Tây - Kim Lãng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
  2. Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Đổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
  4. Nguyễn Văn Đông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Đồng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Xá, Trần Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (87-12)09 Kon Tum Hàng 3; Ô 4; Số 44; Khối 0
→ Xem cả 6 người trong các danh sách