Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đô (Đỏ)”.

  1. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D512 - QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 Quê quán: Lạng Phong, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Lục Ngạn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Xuân Đàn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Long - Thạnh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Văn Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nguyễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →