Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đô”.

  1. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 435 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 410 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 769 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 370 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
  5. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)
→ Xem cả 75 người trong các danh sách