Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đô”.

  1. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1947 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/4/1989 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 123 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đổm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
  5. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)
→ Xem cả 75 người trong các danh sách