Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đô”.

  1. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dớp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đóa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/970 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
  5. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách