Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đích”.

  1. Nguyễn Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 8/2/1990 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 291 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 14/02/1979
  2. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971
  4. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1979