Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đích”.

  1. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1474 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 14/02/1979
  2. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971
  4. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1979