Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đình”.

  1. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 340 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 114 · Khu A9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 345 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba