Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đình”.

  1. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/2/1949 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba