Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đình”.

  1. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu LGI Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/12/1946 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 637 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 341 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba