Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đình”.

  1. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 522 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Dính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Đơn vị: U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Y · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba