Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đáp”.

  1. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1/1983 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đắp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đông Thành, tiểu khu 10, Đồng Hới Hy sinh: 12/11/1965