Tìm thấy 2.312 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Dài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dáy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dạng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1978
  3. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 12/9/1978
  4. Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/04/1979