Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967