Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đẳng Nhỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 4A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 464 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu C4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Ngọc Chúc, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đặt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đặờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn đàm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967