Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1153 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967