Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 10B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dầy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 4B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dặt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dặt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967