Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 60B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967