Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 702 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/10/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 208 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1958 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1008 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967