Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 197 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 242 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 459 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967