Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42318 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đây Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42025 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/9/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 325 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42139 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967