Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 454 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42284 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dắn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 342 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 80 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 85 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 299 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1948 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/8/1986 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967