Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng O Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/12/1954 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 721 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967