Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/10/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1976 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967