Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  5. nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Da Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 321 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 325 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967