Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 88 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1/1983 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 71 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967