Tìm thấy 2.359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đá”.

  1. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột II Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dầy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 18 · Lô 218 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 43 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 47 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967