Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đành”.

  1. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 172 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 261 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 262 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 263 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1140 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42085 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42054 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 129 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 293 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966