Tìm thấy 920 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đàn”.

  1. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 272 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 235 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. 'Nguyễn Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 17 người trong các danh sách