Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đài (Hà Đông)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Võng La - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Vân Sơ - Sơn Đồng - Hà Bắc Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12-03-1969 Quê quán: Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đại Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thanh Kỳ - Hà Nội Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Đại Điền - Đại Thiệu - Hà Tây Đơn vị: C4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 Quê quán: Đại Hóa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →