Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Út”.

  1. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 102 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 303 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 117 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 920 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2512 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1870 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1370 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 155 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 118 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 120 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sài Gòn Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/7/1972
  4. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 5/6/1969
  5. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 1966
→ Xem cả 15 người trong các danh sách