Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Út”.

  1. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ut Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn úT Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn úT Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 106 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 404 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sài Gòn Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/7/1972
  4. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 5/6/1969
  5. Nguyễn Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 1966
→ Xem cả 15 người trong các danh sách