Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Úc”.

  1. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ưc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 148 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Úc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
  2. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Bàn- Thanh Oai- Hy sinh: 6/1/1971
  3. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ấp Rạch Số 2- Sóc Trăng- Hy sinh: 3/4/1968
  4. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Bàn- Thanh Oai- Hy sinh: 6/1/1971
  5. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ấp Xơ 2- Sóc Trăng- Hy sinh: 3/7/1968