Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Úc”.

  1. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 180 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966
  2. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Bàn- Thanh Oai- Hy sinh: 6/1/1971
  3. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ấp Rạch Số 2- Sóc Trăng- Hy sinh: 3/4/1968
  4. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Bàn- Thanh Oai- Hy sinh: 6/1/1971
  5. Nguyễn Văn Úc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ấp Xơ 2- Sóc Trăng- Hy sinh: 3/7/1968