Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ô”.

  1. Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/11/1987 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1960 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ơựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ỏnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ốn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1945 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn On Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ổn (Sáu) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Oai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa