Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ích”.

  1. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Nam Ninh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Long Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · HTX Hồng Thái, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 02/01/1973 Mai táng ban đầu: Trận địa H67, Kon Tum Hàng 5; Ô 0; Số 46; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Nga Ưng Thượng, Thai Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,