Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ích”.

  1. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1951 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 89 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · HTX Hồng Thái, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 02/01/1973 Mai táng ban đầu: Trận địa H67, Kon Tum Hàng 5; Ô 0; Số 46; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Nga Ưng Thượng, Thai Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,