Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Êm”.

  1. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 98 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Em Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Yên Trung - Liên Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Em Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/04/1964 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/07/1985 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xã Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1968