Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn È”.

  1. Nguyễn văn Em Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/04/1964 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/07/1985 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Em Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/02/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn éo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Đại Cường - Đại Lộc - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Đại Thắng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn È Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nậm Đà - Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La Hy sinh: 28/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.09.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000