Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn È”.

  1. Nguyễn Văn é Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 9C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn é Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1301 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn E Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1963 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 60 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn E Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn E Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn E Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn E Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1974 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 162 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn È Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nậm Đà - Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La Hy sinh: 28/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.09.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000