Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn È”.

  1. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn E Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 333 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1307 · Khu 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 263 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 411 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn é Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn È Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nậm Đà - Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La Hy sinh: 28/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.09.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000