Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Âu”.

  1. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 234 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ẩu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Âu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 8/2/1966 Pơ Riêng, k5, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Ấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiêu Giang- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1972 (27-95)07 Lệ Thanh m1 1/50000