Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ánh”.
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1987 Quê quán: Vĩnh Thuận - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1952 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Nhơn Trạch - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Quế hạ - Văn Yên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Khê Ngoại - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1987 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/10/1948 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/03/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 22 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
- Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
- Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1966