Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ánh”.

  1. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 754 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
  2. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
  3. Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1966