Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ái”.

  1. Nguyễn Văn Aí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 128 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 121 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 33 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  4. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. Nguyễn Văn Nhai Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách