Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 937 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1290 Ngày hy sinh: 13/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000